格致

格致
zhì
cách trí

nghiên cứu nguyên lý cơ bản để thu thập kiến thức (viết tắt của 格物致知)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    nghiên cứu nguyên lý cơ bản để thu thập kiến thức (viết tắt của 格物致知)

    • Cách trí là phương pháp học hỏi kiến thức.

  2. danh từ

    nghiên cứu sự vật để hiểu lẽ tự nhiên; (thời nhà Thanh) khoa học tự nhiên phương Tây

    • Cách trí là tên gọi khoa học tự nhiên phương Tây vào cuối thời nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.