格挡

格挡
dǎng
cách đảng

đỡ đòn; gạt đỡ (trong chiến đấu)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    đỡ đòn; gạt đỡ (trong chiến đấu)

    • Anh ấy đã đỡ được đòn tấn công của kẻ thù.

  2. động từ

    đánh đuổi; đánh bại và đuổi đi

    • Anh ấy đã chặn được đòn tấn công của kẻ thù.

  3. động từ

    chắn; chặn; che; cản

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.