格子

格子
zi
cách tử

ô vuông; ca rô (họa tiết kẻ ô)

2 nghĩa#22544
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    ô vuông; ca rô (họa tiết kẻ ô)

    • Tôi thích áo sơ mi kẻ caro.

  2. danh từ

    lưới ô; mạng lưới ô vuông

    • Cái ô này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.