格外

格外
wài
cách ngoại

đặc biệt; càng thêm; hơn thường lệ

HSK 5 (2.0)HSK 4 (3.0)2 nghĩa#19397
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. trạng từ

    đặc biệt; càng thêm; hơn thường lệ

    • Hôm nay lạnh đặc biệt.

  2. trạng từ

    đặc biệt; khác thường; hơn bình thường

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mỗi thanh gỗ đều có khuôn khổ và tiêu chuẩn riêng của nó.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.