根茬

根茬
gēnchá
căn tra

gốc rạ; gốc cây còn lại sau khi thu hoạch

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    gốc rạ; gốc cây còn lại sau khi thu hoạch

    • Trong ruộng toàn là gốc ngô.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.