根绝

根绝
gēnjué
căn tuyệt

diệt tận gốc; xoá sổ; tiêu diệt hoàn toàn

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    diệt tận gốc; xoá sổ; tiêu diệt hoàn toàn

    • Chúng ta phải loại bỏ căn bệnh này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.