根治

根治
gēnzhì
căn trị

chữa tận gốc; trị dứt điểm

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    chữa tận gốc; trị dứt điểm

    • Bệnh này có thể chữa khỏi hoàn toàn không?

  2. động từ

    chữa tận gốc; trị dứt điểm

    • Bệnh này có thể chữa khỏi hoàn toàn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.