Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.
/
根河
根河
căn hà
thành phố Căn Hà, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Căn Hà, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ(kế thừa)
- 。
Thành phố Căn Hà ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 可khả(có thể, cho phép)HÌNH THANH
Dòng sông là nơi nước chảy dài, âm 'hà' gần với 'khả' chỉ sự cho phép thiên nhiên.
根河
Phồn thể根
căn hà
thành phố Căn Hà, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
thành phố Căn Hà, thành phố cấp huyện thuộc thành phố Hô Luân Bối Nhĩ, Nội Mông Cổ(kế thừa)
- 。
Thành phố Căn Hà ở Nội Mông.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)