根性

根性
gēnxìng
căn tính

bản tính; căn tính (Phật giáo)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    bản tính; căn tính (Phật giáo)

    • Phật giáo cho rằng, chúng sinh đều có Phật tính, chỉ là căn tính khác nhau.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • cấn(cứng chắc, dừng lại)HÀI THANH

Rễ cây (根) là phần gỗ cứng chắc nằm sâu dưới đất, không hề dịch chuyển.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.