Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
/
核防御
核防御
hạch phòng ngự
phòng thủ hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng thủ hạt nhân
- 。
Phòng thủ hạt nhân là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 阝phụ(gò đất, thành lũy)BỘ
- 方phương(phương hướng, phía)HÌNH THANH
Xây thành lũy ở mọi phía để phòng thủ kẻ thù.
核防御
Phồn thể核
hạch phòng ngự
phòng thủ hạt nhân
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
phòng thủ hạt nhân
- 。
Phòng thủ hạt nhân là một phần quan trọng của an ninh quốc gia.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)