核种

核种
zhǒng
hạch chủng

hạt nhân; nuclide (vật lý)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt nhân; nuclide (vật lý)

    • Nuclide là một loại hạt nhân nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.