核电

核电
diàn
hạch điện

năng lượng hạt nhân; động lực hạt nhân

1 nghĩa#44667
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    năng lượng hạt nhân; động lực hạt nhân

    • Năng lượng hạt nhân là một loại năng lượng sạch.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.