核球

核球
qiú
hạch cầu

nòng cốt; trụ cột

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nòng cốt; trụ cột

    • Cái lõi này rất nhỏ.

  2. danh từ

    viên; hoàn (thuốc)

    • Viên bi này rất nhỏ.

  3. danh từ

    phình phồng trung tâm (của thiên hà); khối phình trung tâm

    • Hạch cầu thiên hà là một khu vực ở trung tâm thiên hà.

  4. danh từ

    cầu nhân; caryosphere (sinh học)

    • Hạch cầu là một cấu trúc trong nhân tế bào.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.