核子

核子
hạch tử

hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân

2 nghĩa#27523
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hạt nhân; hạch nhân; (thuộc) hạt nhân

    • Vũ khí hạt nhân rất nguy hiểm.

  2. danh từ

    lực lượng nòng cốt; trung kiên

    • Vật lý hạt nhân là ngành nghiên cứu hạt nhân nguyên tử.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.