样貌

样貌
yàngmào
dạng mạo

diện mạo; ngoại hình; vẻ ngoài

1 nghĩa#30152
NGHĨA

NGHĨA

  1. diện mạo; ngoại hình; vẻ ngoài

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.