样单

样单
yàngdān
dạng đơn

mẫu đơn; phiếu mẫu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    mẫu đơn; phiếu mẫu

    • Xin hãy cho tôi một mẫu đơn.

  2. danh từ

    bảng định dạng; stylesheet (tin học)

    • Bảng kiểu này rất đẹp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.