样儿

样儿
yàngr
dạng nhi

dáng vẻ; diện mạo

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    dáng vẻ; diện mạo(kế thừa)

    人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì

    • Kiểu dáng này rất đẹp.

  2. danh từ

    hình thức; kiểu dáng; mẫu(kế thừa)

    事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān

  3. danh từ

    cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài(kế thừa)

    人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào

    • Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.

  4. danh từ

    điển hình; tiêu biểu; mẫu mực(kế thừa)

    值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.