Mẫu hình được khắc trên gỗ, trông như con dê đứng thẳng.
样儿
dáng vẻ; diện mạo
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo(kế thừa)
中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì
- 。
Kiểu dáng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu(kế thừa)
中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān
- 參名danh từ
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài(kế thừa)
中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào
- 。
Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.
- 肆名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực(kế thừa)
中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。
解字
GIẢI TỰdáng vẻ; diện mạo
NGHĨA
- 壹名danh từ
dáng vẻ; diện mạo(kế thừa)
中人或事物外面的形状和神气rén huò shìwù wàimiàn de xíngzhuàng hé shénqì
- 。
Kiểu dáng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
hình thức; kiểu dáng; mẫu(kế thừa)
中事物的形状、式样或外观shìwù de xíngzhuàng、shìyàng huò wàiguān
- 參名danh từ
cử chỉ và hành động; dấu vết; vẻ bề ngoài(kế thừa)
中人的姿态、动作或外表的样貌rén de zītài、dòngzuò huò wàibiǎo de yàngmào
- 。
Dáng vẻ anh ấy mặc quần áo rất đẹp trai.
- 肆名danh từ
điển hình; tiêu biểu; mẫu mực(kế thừa)
中值得学习和仿效的人或事物。zhíde xuéxí hé fǎngxiào de rén huò shìwù。
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)