株连

株连
zhūlián
chu liên

liên lụy; liên đới chịu tội (vạ lây cho người khác)

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    liên lụy; liên đới chịu tội (vạ lây cho người khác)

    • Anh ta đã liên lụy đến gia đình vì tội ác của mình.

  2. động từ

    liên lụy; bị vạ lây

    • Anh ấy đã liên lụy cả gia đình vì lỗi lầm của một người.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.