Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.
/
株治
株治
chu trị
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
- 。
Anh ta đã liên lụy nhiều người vì tội ác của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ解字
GIẢI TỰ- 氵thủy(nước)BỘ
- 台đài/trị(cái đài, nền tảng)HÌNH THANH
Trị thủy là dùng nền tảng vững chắc để kiểm soát dòng nước chảy.
株治
Phồn thể株
chu trị
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di
- 。
Anh ta đã liên lụy nhiều người vì tội ác của mình.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)