株治

株治
zhūzhì
chu trị

liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    liên lụy người khác (trong vụ án pháp lý); chu di

    • Anh ta đã liên lụy nhiều người vì tội ác của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.