株守

株守
zhūshǒu
chu thủ

cố chấp bám víu; khư khư giữ lấy

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cố chấp bám víu; khư khư giữ lấy

    • Anh ấy cố chấp với những quan niệm cũ của mình.

  2. động từ

    bám chặt; khư khư giữ lấy; không chịu buông bỏ

    • Anh ấy cố chấp giữ những quan niệm cũ của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Gốc cây (株) mang âm CHU, như màu đỏ son của gỗ lõi cây.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.