栖身

栖身
shēn
thê thân

tạm trú; nương náu

2 nghĩa#41554
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    tạm trú; nương náu

    • Anh ấy tạm trú trong một khách sạn nhỏ.

  2. động từ

    lưu trú; chỗ ở; ăn ở

    • Anh ấy ở trong một ngôi làng nhỏ.

KẾT HỢP2 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.