栖木

栖木
thê mộc

cành/sào đậu (chỗ chim đậu ngủ); cần đậu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cành/sào đậu (chỗ chim đậu ngủ); cần đậu

    • Những chú chim đang nghỉ ngơi trên cành cây.

  2. danh từ

    cành đậu; thanh đậu (chỗ chim đậu)

    • Con chim nhỏ đậu trên cành cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.