栓剂

栓剂
shuān
xuyên tễ

thuốc đặt (đạn dược đặt hậu môn/âm đạo); thuốc nhét

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    thuốc đặt (đạn dược đặt hậu môn/âm đạo); thuốc nhét

    • Thuốc đạn là một loại thuốc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.