- 齐tề(đều nhau, chỉnh tề)HÌNH THANH
- 刂đao(dao (bộ thủ))BỘ
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc đặt (đạn dược đặt hậu môn/âm đạo); thuốc nhét
thuốc đặt (đạn dược đặt hậu môn/âm đạo); thuốc nhét
Thuốc đạn là một loại thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
thuốc đặt (đạn dược đặt hậu môn/âm đạo); thuốc nhét
thuốc đặt (đạn dược đặt hậu môn/âm đạo); thuốc nhét
Thuốc đạn là một loại thuốc.
Dùng dao cắt cho đều nhau để pha chế thành liều thuốc.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.