树龄

树龄
shùlíng
thụ linh

tuổi cây; tuổi thọ của cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tuổi cây; tuổi thọ của cây

    • Tuổi của cái cây này rất lớn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.