树蛙

树蛙
shù
thụ oa

ếch cây

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ếch cây

    • Ếch cây sống trên cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.