树荫

树荫
shùyīn
thụ ấm

bóng cây; bóng mát dưới cây

HSK 7 (3.0)2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bóng cây; bóng mát dưới cây

    • Chúng tôi ngồi dưới bóng cây.

  2. danh từ

    bóng cây; bóng mát dưới cây

    • Chúng tôi ngồi dưới bóng cây nghỉ ngơi.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.