树苗

树苗
shùmiáo
thụ miêu

cây giống; cây con; cây non

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    cây giống; cây con; cây non

    • Những cây con này lớn rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.