树胶

树胶
shùjiāo
thụ giao

nhựa cây; keo cây

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    nhựa cây; keo cây

    • Nhựa cây là một loại polyme tự nhiên.

  2. danh từ

    nhựa cây; nhựa

    • Loại nhựa cây này rất dính.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.