树洞

树洞
shùdòng
thụ động

hốc cây; (bóng) nơi tâm sự bí mật

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. hốc cây; (bóng) nơi tâm sự bí mật

  2. danh từ

    hốc cây; (lóng) nơi/nền tảng chia sẻ bí mật ẩn danh

    • Cô ấy đã kể bí mật cho một nền tảng ẩn danh.

  3. danh từ

    hốc cây; (lóng) người giữ bí mật; nơi tâm sự

    • Cô ấy đã kể bí mật cho người bạn tâm giao của mình.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.