树梢

树梢
shùshāo
thụ sao

ngọn cây; đỉnh cây

HSK 7 (3.0)1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    ngọn cây; đỉnh cây

    • Những chú chim hót trên ngọn cây.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.