树林

树林
shùlín
thụ lâm

rừng cây; khu rừng

HSK 4 (3.0)4 nghĩa#3749
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    rừng cây; khu rừng

    很多树木生长在一起的地方hěnduō shùmù shēngzhǎng zài yīqǐ de dìfang

    • Khu rừng này rất đẹp.

  2. danh từ

    khu rừng nhỏ; lùm cây

    很多树木长在一起的地方hěnduō shùmù zhǎng zài yìqǐ de dìfang

    • Chúng ta đi dạo trong rừng.

  3. danh từ

    rừng cây nhỏ; bụi cây

    面积较小的树木集中地miànjī jiào xiǎo de shùmù jízhōng de

    • Rừng cây này rất đẹp.

  4. danh từ

    thành phố Thụ Lâm thuộc Tân Bắc, Đài Loan

    台湾新北市的一个城市táiwān xīnběi shì de yīgè chéngshì

    • Thụ Lâm là một thành phố.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.