Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).
树林
rừng cây; khu rừng
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng cây; khu rừng
中很多树木生长在一起的地方hěnduō shùmù shēngzhǎng zài yīqǐ de dìfang
- 。
Khu rừng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khu rừng nhỏ; lùm cây
中很多树木长在一起的地方hěnduō shùmù zhǎng zài yìqǐ de dìfang
- 。
Chúng ta đi dạo trong rừng.
- 參名danh từ
rừng cây nhỏ; bụi cây
中面积较小的树木集中地miànjī jiào xiǎo de shùmù jízhōng de
- 。
Rừng cây này rất đẹp.
- 肆名danh từ
thành phố Thụ Lâm thuộc Tân Bắc, Đài Loan
中台湾新北市的一个城市táiwān xīnběi shì de yīgè chéngshì
- 。
Thụ Lâm là một thành phố.
解字
GIẢI TỰrừng cây; khu rừng
NGHĨA
- 壹名danh từ
rừng cây; khu rừng
中很多树木生长在一起的地方hěnduō shùmù shēngzhǎng zài yīqǐ de dìfang
- 。
Khu rừng này rất đẹp.
- 貳名danh từ
khu rừng nhỏ; lùm cây
中很多树木长在一起的地方hěnduō shùmù zhǎng zài yìqǐ de dìfang
- 。
Chúng ta đi dạo trong rừng.
- 參名danh từ
rừng cây nhỏ; bụi cây
中面积较小的树木集中地miànjī jiào xiǎo de shùmù jízhōng de
- 。
Rừng cây này rất đẹp.
- 肆名danh từ
thành phố Thụ Lâm thuộc Tân Bắc, Đài Loan
中台湾新北市的一个城市táiwān xīnběi shì de yīgè chéngshì
- 。
Thụ Lâm là một thành phố.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)