树懒

树懒
shùlǎn
thụ lãn

con lười (Bradypodidae)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    con lười (Bradypodidae)

    • Con lười là một loài động vật rất chậm chạp.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cây cối (木) đứng đối diện nhau trong rừng như đang đối thoại (对).

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.