栈道

栈道
zhàndào
sạn đạo

đường ván trên vách đá; sạn đạo

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đường ván trên vách đá; sạn đạo

    • Lối đi ván rất hẹp, phải cẩn thận khi đi.

  2. danh từ

    đường sạn đạo; đường dọc vách núi (lối đi treo trên vách đá)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.