栈恋

栈恋
zhànliàn
sạn luyến

lưu luyến; vấn vương

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    lưu luyến; vấn vương

    • Anh ấy có một sự gắn bó sâu sắc với quê hương.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.