标配

标配
biāopèi
tiêu phối

trang bị tiêu chuẩn; cấu hình cơ bản; (bóng) điều hiển nhiên/mặc định

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    trang bị tiêu chuẩn; cấu hình cơ bản; (bóng) điều hiển nhiên/mặc định

    • Chiếc điện thoại này được trang bị sạc không dây tiêu chuẩn.

  2. danh từ

    trang bị tiêu chuẩn; cấu hình tiêu chuẩn; (bóng) điều hiển nhiên/không thể thiếu

    • Đây là cấu hình tiêu chuẩn của chiếc điện thoại này.

  3. danh từ

    xe buýt lớn; xe khách

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.