Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标识
标识
tiêu chí
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
2 nghĩa#24748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo(kế thừa)
中表示某种特征或身份的记号、符号biǎoshì mǒuzhǒng tèzhēng huò shēnfèn de jìhào、fúhào
- ?
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
- 貳动động từ
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho(kế thừa)
中表示;代表;说明biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng
- ?
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标识
Phồn thể標識
tiêu chí
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo
2 nghĩa#24748
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu hiệu; ký hiệu; biểu tượng; logo(kế thừa)
中表示某种特征或身份的记号、符号biǎoshì mǒuzhǒng tèzhēng huò shēnfèn de jìhào、fúhào
- ?
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
- 貳动động từ
biểu trưng; dấu hiệu; ký hiệu; tượng trưng cho(kế thừa)
中表示;代表;说明biǎoshì; dàibiǎo; shuōmíng
- ?
Biểu tượng này có nghĩa là gì?
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)