标绘

标绘
biāohuì
tiêu hội

vẽ/đánh dấu (trên bản đồ hoặc biểu đồ); lập bản vẽ

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    vẽ/đánh dấu (trên bản đồ hoặc biểu đồ); lập bản vẽ

    • Xin bạn hãy vẽ đường cong này.

  2. động từ

    gạch dưới; đánh dấu bên dưới

    • Xin hãy đánh dấu tuyến đường trên bản đồ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.