标线

标线
biāoxiàn
tiêu tuyến

vạch kẻ đường; vạch sơn đường

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    vạch kẻ đường; vạch sơn đường

    • Xin hãy lái xe dọc theo vạch kẻ đường.

  2. danh từ

    đường kẻ vạch; đường tiêu chuẩn; lưới ngắm (trong kính ngắm)

    • Vạch chia của chiếc kính thiên văn này rất rõ ràng.

  3. danh từ

    vạch kẻ; đường kẻ chuẩn; vạch phân làn (trên đường)

    • Xin hãy ký tên trên đường kẻ.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.