标称

标称
biāochēng
tiêu xưng

giá trị danh định; danh nghĩa (điện áp, công suất, v.v.)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. tính từ

    giá trị danh định; danh nghĩa (điện áp, công suất, v.v.)

    • 100

      Công suất danh định của động cơ này là 100 watt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.