Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标的
标的
tiêu đích
bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
- ?
Mục tiêu này là gì?
- 貳名danh từ
mục đích; tông chỉ; tôn chỉ
- ?
Mục tiêu của dự án này là gì?
- 參名danh từ
mục tiêu; đối tượng
- 肆名danh từ
mục tiêu; đối tượng (trong hợp đồng/đấu thầu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标的
Phồn thể標的
tiêu đích
bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)
- ?
Mục tiêu này là gì?
- 貳名danh từ
mục đích; tông chỉ; tôn chỉ
- ?
Mục tiêu của dự án này là gì?
- 參名danh từ
mục tiêu; đối tượng
- 肆名danh từ
mục tiêu; đối tượng (trong hợp đồng/đấu thầu)
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)