标的

标的
biāo
tiêu đích

bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    bia (mục tiêu bắn); đống (xếp chồng)

    • Mục tiêu này là gì?

  2. danh từ

    mục đích; tông chỉ; tôn chỉ

    • Mục tiêu của dự án này là gì?

  3. danh từ

    mục tiêu; đối tượng

  4. danh từ

    mục tiêu; đối tượng (trong hợp đồng/đấu thầu)

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.