标界

标界
biāojiè
tiêu giới

cắm mốc ranh giới; phân định ranh giới

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cắm mốc ranh giới; phân định ranh giới

    • Chúng tôi đã phân định ranh giới mảnh đất này.

  2. danh từ

    đường phân giới; ranh giới

    • Con sông này là ranh giới giữa hai nước.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.