Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.
/
标点
标点
tiêu điểm
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩaLượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
- 。
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
- 貳名danh từ
dấu câu; dấu chấm câu
- 參动động từ
chấm câu; đánh dấu (văn bản)
- 。
Xin bạn chấm câu câu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ标点
Phồn thể標點
tiêu điểm
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
HSK 5 (2.0)HSK 5 (3.0)3 nghĩaLượng từ 个
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
dấu câu; câu đậu (cách ngắt câu trong văn cổ)
- 。
Xin hãy chú ý đến dấu câu.
- 貳名danh từ
dấu câu; dấu chấm câu
- 參动động từ
chấm câu; đánh dấu (văn bản)
- 。
Xin bạn chấm câu câu này.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)