标灯

标灯
biāodēng
tiêu đăng

đèn hiệu; đèn báo hiệu

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    đèn hiệu; đèn báo hiệu

    • Đèn hiệu trên hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền.

  2. danh từ

    đèn hiệu; đèn báo

    • Đèn hiệu trên hải đăng dẫn đường cho tàu thuyền.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.