标得

标得
biāo
tiêu đắc

trúng thầu; đấu thầu thành công

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    trúng thầu; đấu thầu thành công

    • Anh ấy đã thắng thầu dự án này.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Cái biển hiệu (标) được làm bằng gỗ để chỉ bày phương hướng cho mọi người.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.