栅门

栅门
zhàmén

cổng lớn; cổng chính

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    cổng lớn; cổng chính

    • Cổng được dùng để bảo vệ sân.

  2. cửa có song/thanh chắn; cổng chắn

  3. danh từ

    cổng xoay (hình chữ thập)

    • Xin hãy đi qua cổng xoay.

  4. danh từ

    cổng logic (điện tử)

    • Cái cổng này dùng để làm gì?

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.