柴火

柴火
cháihuo
sài hoả

củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)

1 nghĩa#24798
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    củi; củi đun; chất đốt (củi, rơm, lá cây…)

    • Chúng tôi dùng củi để nấu cơm.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.