柳絮

柳絮
liǔ
liễu nhứ

tơ liễu; bông liễu bay

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    tơ liễu; bông liễu bay

    • Mùa xuân, lông tơ liễu bay lượn.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.