Cành cây rủ xuống từng nhánh nhỏ như bước chân nối tiếp nhau, tạo nên từng điều khoản.
/
柳条边
柳条边
liễu điều biên
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
- 。
Liễu điều biên là công sự phòng thủ của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰ柳条边
Phồn thể柳條邊
liễu điều biên
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)
- 。
Liễu điều biên là công sự phòng thủ của nhà Thanh.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)