柳条边

柳条边
liǔtiáobiān
liễu điều biên

Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    Hàng rào liễu (tường chắn bằng cành liễu ở Liêu Ninh, thế kỷ 17)

    • Liễu điều biên là công sự phòng thủ của nhà Thanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.