柱子

柱子
zhùzi
trụ tử

trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

HSK 6 (3.0)1 nghĩa#14694Lượng từ
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    trụ cột; chỗ dựa tinh thần; người đứng đầu

    支撑建筑物的圆形或方形的竖木或石头zhīchèng jiànzhúwù de yuánxíng huò fāngxíng de shù mù huò shítou

    • Cây cột này rất cao.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.