柱体

柱体
zhù
trụ thể

hình trụ; trụ tròn

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    hình trụ; trụ tròn

    • Cái trụ này rất cao.

  2. danh từ

    hình trụ; lăng trụ (toán học)

    • Hình lăng trụ này có sáu mặt.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.